Tài khoản XM Zero

xm zero mobile screenshot

Các tính năng tài khoản XM Zero

Loại tài khoản mới của chúng tôi - XM Zero, có spread siêu nhỏ chỉ từ 0 pip, cùng với chính sách khớp lệnh không báo giá lại của XM. Các khách hàng của chúng tôi có thể mở Tài khoản XM Zero bằng các đồng tiền cơ sở USD, JPY hoặc EUR và giao dịch hơn 55 cặp tiền, cũng như vàng và bạc trên MT4 và MT5 cho các thiết bị Windows, Mac, iPhone, iPad và Android.
  • Spread chỉ từ 0 pip
  • 16 Phần mềm giao dịch
  • Sử dụng được cho MT4 và MT5
  • Giao dịch 1 chạm
  • Dịch vụ VPS
  • Phí nạp và rút tiền bằng 0
xm zero mobile screenshot
Spread chỉ từ 0 pip
16 Phần mềm giao dịch
Được đặt lệnh ngược chiều
Được sử dụng EA

Các câu hỏi thường gặp cho Tài khoản XM Zero

Tôi có thể mở Tài khoản XM Zero bằng những đồng tiền cơ sở nào?

Bạn có thể mở Tài khoản XM Zero bằng USD, EUR hoặc JPY.

Tài khoản XM Zero có hoa hồng không?

Có. Hoa hồng cho Tài khoản XM Zero là $5 cho $100,000 giao dịch.
Phí hoa hồng cho phần mềm giao dịch MT4 được trừ vào tài khoản khi mở giao dịch cho cả hai chiều cùng một lúc (mở và đóng).
Phí hoa hồng cho phần mềm giao dịch MT5 được trừ vào tài khoản khi mở và đóng giao dịch.

Nếu tôi đã có Tài khoản XM, tôi có thể mở Tài khoản XM Zero không?

Có, bạn có thể mở qua Khu vực Thành viên.

Đòn bảy tối đa của Tài khoản XM Zero là bao nhiêu?

500:1

Tôi có thể sử dụng tất cả các phần mềm giao dịch của XM cho Tài khoản XM Zero không?

Bạn có thể. Bạn có thể sử dụng MT4 và MT5 cho các thiết bị Windows, Mac, iPhone, iPad và Android.

Tài khoản XM Zero có được hưởng Chính sách phí bằng 0 khi Nạp và Rút tiền?

Có.

Tài khoản XM Zero có những sản phẩm giao dịch nào?

Danh sách đầy đủ các sản phẩm có ở bảng dưới đây.

Tôi có thể đăng ký VPS miễn phí với Tài khoản XM Zero không?

Có.

Tôi có thể chuyển tiền từ tài khoản Micro hoặc Standard tới Tài khoản XM Zero không?

Có. Tuy nhiên, lưu ý rằng các khoản thưởng nạp tiền sẽ bị hủy.

Cần trợ giúp?

Hãy liên hệ với chúng tôi qua Live Chat tại đây hoặc bộ phận hỗ trợ tại support@xm.com.

Các ví dụ về cách tính phí hoa hồng (chỉ dành cho các tài khoản XM Zero)

Ví dụ 1


Để đặt lệnh MUA 3 lot USD/GBP, khối lượng giao dịch là 300.000 USD. Biết rằng hoa hồng cho mỗi giao dịch có khối lượng 100.000 USD sẽ được tính cho cả lệnh mở và đóng với mức 5 USD mỗi lượt, phí hoa hồng cho giao dịch này sẽ là: 2 x (5 x 300.000 / 100.000) = 30 USD. Phí hoa hồng được trừ vào tài khoản trong lúc mở giao dịch cho cả 2 hoạt động cùng một lúc (mở và đóng).


Ví dụ 2


Để đặt lệnh MUA 2 lot EUR/USD, khối lượng giao dịch là 200.000 EUR, tương đương với 220.000 USD tính tại tỷ giá 1,1. Biết rằng hoa hồng cho mỗi giao dịch có khối lượng 100.000 USD sẽ được tính cho cả lệnh mở và đóng với mức 5 USD mỗi lượt, phí hoa hồng cho giao dịch này sẽ là: 2 x (5 x 220.000 / 100.000) = 22 USD. Phí hoa hồng được trừ vào tài khoản trong lúc mở giao dịch cho cả 2 hoạt động cùng một lúc (mở và đóng).

XM Zero - Spread và các điều kiện

    Spread* Swap (tính bằng point)**    
Cặp tiền Dao động giá
tối thiểu
Trung bình Hoa hồng trên mỗi 100.000 USD giao dịch***** Mua Bán Giá trị 1 lô Các mức Limit và Stop*****
GBPJPY. 0.001 0.009 5 USD -3.09 -5.79 100000 GBP 0.108
GBPNZD. 0.00001 0.0004 5 USD -15.46 0.54 100000 GBP 0.0036
USDJPY. 0.001 0.001 5 USD -0.38 -6.78 100000 USD 0.04
NZDUSD. 0.00001 0.00008 5 USD -0.47 -4.07 100000 NZD 0.0008
GBPUSD. 0.00001 0.00004 5 USD -6.75 -0.45 100000 GBP 0.00052
AUDCAD. 0.00001 0.00013 5 USD -0.9 -8.19 100000 AUD 0.0016
AUDCHF. 0.00001 0.00011 5 USD 2.21 -8.89 100000 AUD 0.0016
AUDJPY. 0.001 0.006 5 USD 0.76 -8.44 100000 AUD 0.099
AUDNZD. 0.00001 0.00017 5 USD -4.82 -4.62 100000 AUD 0.0021
AUDUSD. 0.00001 0.00004 5 USD -1.07 -3.73 100000 AUD 0.0005
CADCHF. 0.00001 0.0001 5 USD -0.14 -5.95 100000 CAD 0.0018
CADJPY. 0.001 0.011 5 USD -2.47 -4.97 100000 CAD 0.1
CHFJPY. 0.001 0.015 5 USD -7.32 -2.74 100000 CHF 0.12
CHFSGD. 0.00001 0.0005 5 USD -14.68 -2.28 100000 CHF 0.0028
EURAUD. 0.00001 0.00016 5 USD -15.7 2.5 100000 EUR 0.0012
EURCAD. 0.00001 0.00015 5 USD -10.12 -3.22 100000 EUR 0.0014
EURCHF. 0.00001 0.00011 5 USD -2.23 -4.43 100000 EUR 0.00062
EURDKK. 0.00001 0.0007 5 USD -38.41 -47.91 100000 EUR 0.0026
EURGBP. 0.00001 0.00008 5 USD -4.13 -0.73 100000 EUR 0.0005
EURHKD. 0.00001 0.001 5 USD -63.86 -33.66 100000 EUR 0.0052
EURHUF. 0.001 0.18 5 USD -22.22 -15.42 100000 EUR 0.6
EURJPY. 0.001 0.006 5 USD -5.48 -2.18 100000 EUR 0.054
EURNOK. 0.00001 0.00294 5 USD -85.69 -30.59 100000 EUR 0.0062
EURNZD. 0.00001 0.00028 5 USD -16.69 3.11 100000 EUR 0.0022
EURPLN. 0.00001 0.0027 5 USD -50.33 -2.53 100000 EUR 0.0054
EURRUB.**** 0.0001 0.28 5 USD -269.43 64.46 100000 EUR 0.0738
EURSEK. 0.00001 0.0022 5 USD -52.04 -60.94 100000 EUR 0.0056
EURSGD. 0.00001 0.0009 5 USD -15.98 -6.88 100000 EUR 0.0014
EURTRY. 0.00001 0.0023 5 USD -167.56 96.74 100000 EUR 0.003
EURUSD. 0.00001 0.00001 5 USD -7.99 1.61 100000 EUR 0.0004
EURZAR. 0.00001 0.0106 5 USD -434.58 233.02 100000 EUR 0.0258
GBPAUD. 0.00001 0.0002 5 USD -15.4 0.7 100000 GBP 0.0016
GBPCHF. 0.00001 0.00019 5 USD -0.29 -7.19 100000 GBP 0.00178
GBPCAD. 0.00001 0.00022 5 USD -9.07 -5.57 100000 GBP 0.002
GBPDKK. 0.00001 0.002 5 USD -27.08 -71.88 100000 GBP 0.006
GBPNOK. 0.00001 0.0061 5 USD -72.65 -56.25 100000 GBP 0.0146
GBPSEK. 0.00001 0.0047 5 USD -38.56 -90.96 100000 GBP 0.014
GBPSGD. 0.00001 0.0013 5 USD -12.04 -8.34 100000 GBP 0.0034
NZDCAD. 0.00001 0.00019 5 USD -0.54 -8.04 100000 NZD 0.0018
NZDCHF. 0.00001 0.00014 5 USD 2.23 -8.57 100000 NZD 0.002
NZDJPY. 0.001 0.012 5 USD 0.75 -8.05 100000 NZD 0.14
NZDSGD. 0.00001 0.0005 5 USD -2.32 -9.42 100000 NZD 0.0022
SGDJPY. 0.001 0.057 5 USD -4.32 -7.44 100000 SGD 0.14
USDCAD. 0.00001 0.00006 5 USD -1.43 -6.73 100000 USD 0.00052
USDCHF. 0.00001 0.00005 5 USD 2.81 -8.81 100000 USD 0.0005
USDDKK. 0.00001 0.00079 5 USD -6.6 -75.19 100000 USD 0.0034
USDHKD. 0.0001 0.0005 5 USD -2.55 -6.38 100000 USD 0.0026
USDHUF. 0.001 0.14 5 USD -9.76 -28.36 100000 USD 0.52
USDMXN. 0.00001 0.004 5 USD -485.26 112.78 100000 USD 0.0103
USDNOK. 0.00001 0.003 5 USD -41.05 -65.05 100000 USD 0.0078
USDPLN. 0.00001 0.0024 5 USD -29.71 -18.51 100000 USD 0.007
USDRUB.**** 0.0001 0.29 5 USD -203.04 14.93 100000 USD 0.0456
USDSEK. 0.00001 0.00249 5 USD -18.84 -98.14 100000 USD 0.0082
USDSGD. 0.00001 0.00065 5 USD -8.45 -11.95 100000 USD 0.0014
USDTRY. 0.00001 0.0015 5 USD -134.37 70.83 100000 USD 0.0028
USDZAR. 0.0001 0.009 5 USD -30.44 16.56 100000 USD 0.0206
    Spread* Swap (tính bằng point)**    
Cặp tiền Dao động giá
tối thiểu
Trung bình Mua Bán Giá trị 1 lô Các mức Limit và Stop*****
SILVER. 0.001 0.035 -5.5 -5.01 5000 oz 0.14
GOLD. 0.01 0.21 -10.53 -1.32 100 oz 1

GiỜ GIAO DỊCH CỦA RUB
Thứ Hai – Thứ Sáu: 09:05 – 17:55

GiỜ GIAO DỊCH CỦA FOREX
Thứ Hai – Thứ Sáu: 00:05 – 23:50

GiỜ GIAO DỊCH CỦA GOLD VÀ SILVER
Thứ Hai – Thứ Năm: 01:05 – 00:10
Thứ Sáu: 01:05 – 23:50

* Các mức spread hiển thị ở đây được tính trung bình trong một ngày. Spread có xu hướng thu hẹp dưới các điều kiện thị trường bình thường. Tuy nhiên, nó có thể giãn khi các tin tức quan trọng được công bố, hoặc khi có sự bất ổn về chính trị, hoặc các sự kiện bất ngờ, dẫn đến thị trường có những biến động mạnh; spread cũng thường giãn ra vào cuối ngày giao dịch hoặc vào cuối tuần khi thanh khoản kém hơn. Khi bạn giao dịch với chúng tôi thì Trading Point chính là đối tác của bạn. Các lệnh của bạn được cân đối và mỗi khi tổng khối lượng giao dịch ròng vượt qua một ngưỡng được định trước thì nó sẽ được chuyển tới các ngân hàng đối tác của chúng tôi (các nhà cung cấp thanh khoản) tại mức spread hiện tại của thị trường. Tuy nhiên, trong các điều kiện thị trường biến động mạnh và không có thanh khoản, các nhà cung cấp thanh khoản cũng sẽ báo giá với spread lớn hơn bình thường. Tại những thời điểm như vậy, Trading Point buộc phải áp dụng giãn spread tương tự cho các khách hàng của mình.

** Nếu bạn để một lệnh mở sang ngày giao dịch tiếp theo, bạn sẽ phải trả hoặc được nhận một khoản tiền nhất định, được tính toán dựa vào sự chênh lệch lãi suất giữa 2 đồng tiền của cặp tiền. Giá trị này được gọi là "swap." Tại phần mềm giao dịch, "swap" được tự động chuyển đổi về đồng tiền nạp. Hoạt động này được thực hiện vào 00:00 (Giờ GMT+2. Lưu ý khác biệt về Giờ mùa Hè) và có thể diễn ra trong vài phút. Từ Thứ Tư đến Thứ Năm, swap sẽ được tính cho 3 ngày.

*** Mức tối thiểu có thể đặt được các lệnh Stop Loss và Take Profit từ giá hiện tại của thị trường.

***** Đối với các sản phẩm không được biểu thị bằng đồng USD sẽ dựa trên tỷ giá chuyển đổi hiện tại (chỉ dành cho các tài khoản XM Zero)

Thông số đòn bảy giao dịch forex

Đòn bảy cho EURDKK, EURHKD, GBPDKK, USDDKK, USDHKD, USDCNH, EURRUB và USDRUB là 1:50 cho tất cả các loại tài khoản.

Tiền đặt cọc đối với tất cả các lệnh giao dịch các cặp tiền chứa CHF sẽ cao hơn 2 lần mức thông thường.

Chính sách lưu thông tin người dùng: XM.COM sử dụng thông tin người dùng, và bằng việc tiếp tục sử dụng trang web này bạn đã đồng ý với chính sách này. Để biết thêm thông tin vui lòng xem Thông báo thông tin người dùng của chúng tôi.